Cáp ngầm cadivi CXV/DSTA-Cu/XLPE/SWA/PVC 3x+2x

Cáp ngầm hạ thế 5 lõi (5C/1 core) CXV/DSTA22/STA/SWA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x+2x. Cáp điện ngầm cấp điện áp 0.6/1kV. Cách điện XLPE, giáp băng thép, sợi thép, chôn ngầm trong đất

Mục Lục
  1. Quy cách cáp ngầm DSTA 3x+2x
  2. Bảng giá ngầm DSTA 3x+2x
  3. Catalogue cáp chống cháy Mica/CXV 3x+2x
  4. Liên hệ phòng bán hàng cadivi
  5. Chính sách đại lý phân phối cadivi
⭐ Cáp ngầm DSTA cadivi 3x+2x
🏡Nhãn👑 cadivi
✅LoạiCáp ngầm CXV/DSTA 3x+2x
🆒Mã sản phẩmCXV/DSTA,SWA
Tên sản phẩm💎Cáp ngầm hạ thế
💚Quy cách0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA
🧱Đặt hàng 💲Bảng giá cáp ngầm DSTA 3x+2x
📗Thông số kỹ thuật Catalogue cáp ngầm DSTA 3x+2x
🔔Số lõi 5 lõi, tiếp địa, trung tính 💰
Sử dụng🆗Cáp ngầm ba pha
🔟Chuyên mụcCáp điện cadivi
Tiêu chuẩn 🌍TCVN 5935-1/IEC 60502-1

Quy cách cáp ngầm DSTA 3x+2x

Cáp ngầm giáp băng thép DSTA, sợi thép SWA - có quy cách cấu tạo như sau:
Quy cách: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC; Cu/XLPE/Fr-PVC/SWA/PVC; Cu/XLPE/LSHF/STA/PVC; Cu/XLPE/LSZH/DSTA/PVC
Ký hiệu:CXV/DSTA/ATA/SWA
Mô tả: Cáp ngầm giáp băng thép 5 lõi, 3 lõi pha, một lõi tiếp địa, một trung tính: DSTA 3x+2x
Kết cấu: Lõi đồng bện nén cấp 2, cách điện XLPE (HDPE), vỏ bọc PVC (Fr-PVC, LSHF, LSZH), giáp băng thép DSTA, sợi thép SWA
Điện áp: 0.6/1kV
Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1; IEC 60502-1; BS EN (BSI) ; ICEA/UL ; GB/T 12706.1
Nhiệt độ làm việc liên tục: 90ºC
Màu sắc: Đen
Sử dụng: Cáp nguồn ba pha

Bảng giá ngầm DSTA 3x+2x

Bảng giá cáp ngầm ba pha DSTA - /Cu/XLPE/PVC/DSTA 3x+2x
STTMã sản phẩmTên sản phẩmĐơn giáHSX
No.mm2mm2VNĐ/mBrand
1CXV/DSTA 3x2.5+2x1.5 Cáp ngầm 3x2.5+2x1.5 102,795 cadivi
2 CXV/DSTA 3x4+2x2.5 Cáp ngầm 3x4+2x2.5 166,430 cadivi
3 CXV/DSTA 3x6+2x4 Cáp ngầm 3x6+2x4 254,540 cadivi
4 CXV/DSTA 3x10+2x6 Cáp ngầm 3x10+2x6 411,180 cadivi
5 CXV/DSTA 3x16+2x10 Cáp ngầm 3x16+2x10 665,720 cadivi
6 CXV/DSTA 3x25+2x16 Cáp ngầm 3x25+2x16 1,047,530 cadivi
7 CXV/DSTA 3x35+2x16 Cáp ngầm 3x35+2x16 1,341,230 cadivi
8 CXV/DSTA 3x35+2x25 Cáp ngầm 3x35+2x25 1,517,450 cadivi
9 CXV/DSTA 3x50+2x25 Cáp ngầm 3x50+2x25 1,958,000 cadivi
10CXV/DSTA 3x50+2x35 Cáp ngầm 3x50+2x35 2,153,800 cadivi
11CXV/DSTA 3x70+2x35 Cáp ngầm 3x70+2x35 2,741,200 cadivi
12CXV/DSTA 3x70+2x50 Cáp ngầm 3x70+2x50 3,034,900 cadivi
13CXV/DSTA 3x95+2x50 Cáp ngầm 3x95+2x50 3,769,150 cadivi
14CXV/DSTA 3x95+2x70 Cáp ngầm 3x95+2x70 4,160,750 cadivi
15CXV/DSTA 3x120+2x70 Cáp ngầm 3x120+2x70 4,895,000 cadivi
16CXV/DSTA 3x120+2x95 Cáp ngầm 3x120+2x95 5,384,500 cadivi
17CXV/DSTA 3x150+2x70 Cáp ngầm 3x150+2x70 5,776,100 cadivi
18CXV/DSTA 3x150+2x95 Cáp ngầm 3x150+2x95 6,265,600 cadivi
19CXV/DSTA 3x150+2x120 Cáp ngầm 3x150+2x120 6,755,100 cadivi
20CXV/DSTA 3x185+2x95 Cáp ngầm 3x185+2x95 7,293,550 cadivi
21CXV/DSTA 3x185+2x120 Cáp ngầm 3x185+2x120 7,783,050 cadivi
22CXV/DSTA 3x185+2x150 Cáp ngầm 3x185+2x150 8,370,450 cadivi
23CXV/DSTA 3x240+2x120 Cáp ngầm 3x240+2x120 9,398,400 cadivi
24CXV/DSTA 3x240+2x150 Cáp ngầm 3x240+2x150 9,985,800 cadivi
25CXV/DSTA 3x240+2x185 Cáp ngầm 3x240+2x185 10,671,100cadivi
26CXV/DSTA 3x300+2x150 Cáp ngầm 3x300+2x150 11,748,000cadivi
27CXV/DSTA 3x300+2x185 Cáp ngầm 3x300+2x185 12,433,300cadivi
28CXV/DSTA 3x300+2x240 Cáp ngầm 3x300+2x240 13,510,200cadivi

Đơn giá đã bao gồm VAT, dùng làm dự toán, chưa bao gồm mức chiết khấu bán hàng,chiết khấu tồn kho, chiết khấu số lượng, chiết khấu đại lý, chiết khấu nhà phân phối, Các dự án xuất khẩu sản lượng lớn được hỗ trợ thêm về dịch vụ và giá cả. Liên hệ với phòng bán hàng cadivi để được cập nhật thông tin giá cả, chiết khấu, chính sách bán hàng

Catalogue cáp chống cháy Mica/CXV 3x+2x

Bảng thông số kỹ thuật áp dụng theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1/IEC 60502-1; IEC 60331; IEC 60332; BS 6387
Cáp điện thí nghiệm phải đáp ứng tối thiếu các thiểu trong bảng dưới, và có thể sản xuất các thông số tốt hơn

Catalogue Cáp ngầm CXV/DSTA - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x+2x
STTMã Sản phẩmSợi PhaSợi trung tínhVỏ bọcĐk tổngKhối lượng
LõiĐK LõiCách điệnĐiện trởLõiĐK LõiCách điệnĐiện trở
No.P.CodeConductorCon.DiaInsunationResistanceConductorCon.DiaInsunationResistanceSheathOver.DiaWeight
mm²Nº/mmmmmmΩ/kmNº/mmmmmmΩ/kmmmmmkg/km
LõiĐK LõiCách điệnĐiện trởLõiĐK LõiCách điệnĐiện trở
No.P.CodeConductorCon.DiaInsunationResistanceConductorCon.DiaInsunationResistanceSheathOver.DiaWeight
mm²Nº/mmmmmmΩ/kmNº/mmmmmmΩ/kmmmmmkg/km
1 DSTA 3x2.5+2x1.5 7/0.67≤ 2.20.77.417/0.52 1.70.712.11.817.6472
2 DSTA 3x4+2x2.5 7/0.86 2.70.74.617/0.67 2.20.77.411.819.2586
3 DSTA 3x6+2x4 7/1.04 3.30.73.087/0.86 2.70.74.611.821.0729
4 DSTA 3x10+2x6 7/cc3.6-4.00.71.837/1.04 3.30.73.081.822.8930
5 DSTA 3x16+2x10 7/cc4.6-5.20.71.157/cc3.6-4.00.71.831.825.41,245
6 DSTA 3x25+2x16 7/cc5.6-6.50.90.7277/cc4.6-5.20.71.151.829.61,764
7 DSTA 3x35+2x16 7/cc6.6-7.50.90.5247/cc4.6-5.20.71.151.932.42,149
8 DSTA 3x35+2x25 7/cc6.6-7.50.90.5247/cc5.6-6.50.90.7271.933.82,374
9 DSTA 3x50+2x25 19/cc7.7-8.61.00.47/cc5.6-6.50.90.7272.038.03,210
10 DSTA 3x50+2x35 19/cc7.7-8.61.00.47/cc6.6-7.50.90.5242.139.13,422
11 DSTA 3x70+2x35 19/cc9.3-10.21.10.2687/cc6.6-7.50.90.5242.243.44,236
12 DSTA 3x70+2x50 19/cc9.3-10.21.10.2687/cc7.7-8.61.00.42.245.14,590
13 DSTA 3x95+2x50 19/cc11.0-12.01.10.1937/cc7.7-8.61.00.42.448.75,519
14 DSTA 3x95+2x70 19/cc11.0-12.01.10.19319/cc9.3-10.21.10.2682.450.85,998
15 DSTA 3x120+2x70 19/cc12.3-13.51.20.15319/cc9.3-10.21.10.2682.554.06,870
16 DSTA 3x120+2x95 19/cc12.3-13.51.20.15319/cc11-121.10.1932.656.37,531
17 DSTA 3x150+2x70 19/cc13.7-15.01.40.12419/cc9.3-10.21.10.2682.758.88,032
18 DSTA 3x150+2x95 19/cc13.7-15.01.40.12419/cc11.0-12.01.10.1932.760.58,616
19 DSTA 3x150+2x120 19/cc13.7-15.01.40.12419/cc12.3-13.51.20.1532.862.29,148
20 DSTA 3x185+2x95 37/cc15.3-16.81.60.099119/cc11.0-12.01.10.1932.964.89,882
21 DSTA 3x185+2x120 37/cc15.3-16.81.60.099119/cc12.3-13.51.20.1532.966.310,428
22 DSTA 3x185+2x150 37/cc15.3-16.81.60.099119/cc13.7-15.01.40.1243.068.511,124
23 DSTA 3x240+2x120 37/cc17.6-19.21.70.075419/cc12.3-13.51.20.1533.172.512,527
24 DSTA 3x240+2x150 37/cc17.6-19.21.70.075419/cc13.7-15.01.40.1243.274.713,240
25 DSTA 3x240+2x185 37/cc17.6-19.21.70.075437/cc15.3-16.81.60.09913.276.614,033
26 DSTA 3x300+2x150 37/cc19.7-21.61.80.060119/cc13.7-15.01.40.1243.380.916,104
27 DSTA 3x300+2x185 37/cc19.7-21.61.80.060137/cc15.3-16.81.60.09913.482.816,927
28 DSTA 3x300+2x240 37/cc19.7-21.61.80.060137/cc17.6-19.21.70.07543.585.718,256

Khái niệm, viết tắt:
P.Code: mã sản phẩm, gồm mã quy cách (Mica/CXV, FRLS, LSHF, LSZH, FR/CXV, FRN, FSN, FRT, ZA-YJV, ZB-YJV, ZC-YJV, Z*YJV, ZR-YJV) và tiết diện lõi
Conductor: Cấu tạo lõi, gồm số sợi, đường kính sợi. CC (compact) là các sợi được bện nén chặt
Con.Dia (Conductor diameter): Đường kính ruột dẫn
Over.Dia (Overall diameter): Đường kính ngoài (đường kính tổng)
Resistance: Điện trở một chiều (DC) lõi dẫn điện ở 20°C

Liên hệ phòng bán hàng cadivi

Để mua hàng cáp điện cadivi chính hãng, giá tốt quý khách có thể mua qua các đại lý cadivi, nhà phân phối cadivi chính hãng Hoặc liên hệ trực tiếp kênh bán hàng online cadivi shop để được cập nhật chính sách bán hàng, bảng giá mới nhất
Tham khảo: Chính sách bán hàng cadivi áp dụng cho dự án đại lý, nhà phân phối, thị trường xuất khẩu mở rộng
Chính sách thanh toán cadivi đặt hàng và cam kết chất lượng hàng hóa

Mua hàng tại gian hàng online cadivishop.com quý khách được cam kết:
- Hàng chính hãng nhà máy cadivi, đầy đủ co,cq, phiếu xuất xưởng, test chất lượng
- Giá cả rẻ nhất, chiết khấu tốt nhất. Mang tới lợi nhuận kinh doanh từ 20-30%
- Giao hàng nhanh chóng, đúng tiến độ. Cam kết bồi thường 2-5%/ngày nếu chậm tiến độ
- Quy trình triển khai đặt hàng, hợp đồng nhanh, chuyên nghiệp. Điều khoản thỏa thuận hai chiều
- Hỗ trợ gửi hàng tồn không tính phí lưu kho từ 6 tháng - 1 năm
- Cam kết đồng hành chất lượng bảo hành cùng khác hàng. Hỗ trợ mở bảo lãnh bảo hành
- Thanh toán linh hoạt, sau khi nhận hàng, nghiệm thu, phát hành bảo lãnh với quan điểm hàng tốt dùng ổn mới thanh toán

1. Tư vấn bán hàng dự án cáp điện cadivi:

2. Tư vấn bán hàng phân phối, đại lý:

3. Hotline:

Chính sách đại lý phân phối cadivi

Tham khảo chính sách phân phối dây cáp điện cadivi:
Phân phối cadivi Miền Bắc
Phân phối cadivi Miền Nam
Phân phối cadivi Miền Trung


Đánh giá phản hồi
★★★★★
Đánh giá gần đây
#Tổng số đánh giá
#Điểm đánh giá
#Trung bình đánh giá
Đánh giá của bạn

N
Ngọc Anh 2 tháng trước
★★★★
Công ty có nhận làm bảo lãnh hợp đồng, bảo lãnh thanh toán khi mua hàng không?
B
Bạch Thế Kinh 28 ngày trước
★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 3x25+2x16
Đoàn Dự Phong Lưu 1 tháng trước
★★★★
Xin giá Dây điện mềm RVV/VCTF/VCSF/VCm - Cu/PVC/PVC 3x4
M
Mộ Dung Bác 2 tháng trước
★★★★★
Xin giá Dây điện mềm RVV/VCTF/VCSF/VCm - Cu/PVC/PVC 1x2.5
Đoàn Diên Khánh 2 tháng trước
★★
Xin giá cáp tiếp địa cv/bv-Cu/PVC 1x50
L
Lão Ngoan Đồng 1 tháng trước
★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 4x25
H
Hoàng Dung 1 tháng trước
★★★
Cáp mềm VCm Cu/PVC/PVC 4x25; 3x25+1x16 có sẵn không bạn? Mình cần 60m , Giao Hàng Lào cai, gửi xe khách cho mình. ship code bạn nhé
Độc Cô Cầu Bại 2 tháng trước
★★★★
Xin giá Dây điện mềm RVV/VCTF/VCSF/VCm - Cu/PVC/PVC 1x4
T
Trương Vô Kị 1 tháng trước
★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 4x16
T
Trương Tam Phong 1 tháng trước
★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 4x35+1x16
T
Thạch Phá Thiên 2 tháng trước
★★
Mình muốn đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x300: 80m quy trình làm hợp đồng, giao hàng thanh toán như thế nào. Mình cần hàng chất lượng, đủ CO,CQ
T
Thưởng Thiện Phạt Ác xử giả 2 tháng trước
★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 1x70
T
Thần Long Giáo 2 tháng trước
★★★★
Cáp nguồn gia đình 2x6; 2x10 có sẵn 150m giao hà nội không bạn? Mình cần hàng giao sáng nay
K
Khổ Đầu Đà 1 tháng trước
★★★★★
Xin giá cáp tiếp địa cv/bv-Cu/PVC 1x240
B
Bạch Y Tú Sĩ 1 tháng trước
★★★★
Cáp chống cháy chống nhiễu 4x1.5 cadivi có sẵn không bạn? Mình cần 800m giao hàng Hải Phòng
T
Tào Chân 2 tháng trước
★★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 5x10
C
Cửu Âm Chân Kinh 2 tháng trước
★★★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 5x25
C
Cửu Dương Chân Kinh 2 tháng trước
★★★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 4x2.5
M
Mã Khoan 26 ngày trước
★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 3x70+2x50
C
Châu Kiếm Thu 2 tháng trước
★★★★★
Tôi cần tư vấn mua hàng cho dự án công trình tại Bắc Giang các loại cáp điện treo CXV 1x240, 1x300, 1x185, ngầm cxv/dsta 4x10, 4x16, 4x25 loại 1 lõi, cáp 5 lõi YJV 5x6